Biến tần ABB ACS580 phổ biến nhờ vận hành ổn định, linh hoạt trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Tuy nhiên, trong quá trình sử dụng, thiết bị có thể phát sinh các mã lỗi nhằm cảnh báo tình trạng bất thường. Việc nắm được mã lỗi, nguyên nhân và cách xử lý giúp kỹ sư tiết kiệm thời gian khắc phục, hạn chế sự cố dừng máy ngoài ý muốn. Bài viết dưới đây HDE sẽ tổng hợp bảng mã lỗi biến tần ABB ACS580 cùng hướng dẫn xử lý. Hãy cùng theo dõi nhé!
Tầm quan trọng của việc nắm rõ mã lỗi biến tần ACS580
Việc hiểu mã lỗi biến tần rất quan trọng trong quá trình vận hành và bảo trì hệ thống. Khi nắm được ý nghĩa từng mã lỗi, kỹ sư có thể:
-
Xác định nhanh nguyên nhân sự cố, tránh mất thời gian dò thủ công.
-
Kỹ sư xử lý chính xác, giảm nguy cơ sai sót gây hỏng hóc nghiêm trọng.
-
Thời gian bảo trì được tối ưu, máy móc phục hồi nhanh, hạn chế dừng sản xuất.
-
An toàn được nâng cao, tránh rủi ro từ lỗi liên quan điện áp, dòng điện, nhiệt độ.
-
Xử lý kịp thời kéo dài tuổi thọ biến tần và động cơ, đảm bảo hoạt động ổn định.
-
Hiểu và khắc phục đúng mã lỗi ACS580 giúp tiết kiệm chi phí, tăng hiệu quả và an toàn.
Cách Drive báo lỗi — những điểm cần biết trước khi xử lý
-
Bảng hiển thị của panel: drive hiển thị mã lỗi/aux-code trên bàn phím.
-
Event log: ACS580 lưu lịch sử fault/warning cùng thời gian; dùng Drive Composer hoặc panel để đọc log.
-
Auxiliary code (aux code): nhiều lỗi kèm mã phụ (aux code) giúp thu hẹp nguyên nhân (ví dụ “overcurrent” + aux code chỉ ra pha hoặc điều kiện cụ thể).
Quy tắc an toàn: ngắt nguồn đúng quy trình, tránh thao tác khi còn điện, dùng PPE, lưu lỗi để báo nhà cung cấp.
Bảng mã lỗi biến tần ABB ACS580
Mã lỗi | Mô tả | Nguyên nhân (chung) | Cách khắc phục (gợi ý) |
---|---|---|---|
1080 | Backup/Restore timeout | Bảng điều khiển hoặc PC không kết nối khi lưu/restore | Thực hiện lại thao tác sao lưu / khôi phục; kiểm tra kết nối PC/PU |
1081 | Rating ID fault | Phần mềm không đọc được ID xếp hạng | Đặt lại lỗi, cấp nguồn lại biến tần; nếu lặp lại liên hệ nhà cung cấp |
2281 | Calibration | Sai lệch đo dòng/pha cần hiệu chuẩn | Thực hiện hiệu chuẩn lại theo tham số (ví dụ nhóm 99.13); liên hệ ABB nếu cần |
2310 | Overcurrent (Quá dòng) | Dòng ra vượt giới hạn: quá tải, kẹt cơ khí, dây/mối nối lỗi | Kiểm tra tải cơ khí, tăng ramp, kiểm tra cáp/motor; kiểm tra đất/mất pha |
2330 | Earth leakage / Earth fault (31.20) | Mất cân bằng tải, nối đất motor/cáp | Kiểm tra cách điện motor, nối đất; kiểm tra cáp/đứt đất |
2340 | Short circuit | Ngắn mạch trong cáp hoặc motor | Kiểm tra motor & cáp, thay cáp/điện trở hỏng, ngắt nguồn thiết bị |
2381 | IGBT overload | IGBT quá nhiệt / quá tải | Kiểm tra dòng motor, làm mát, quạt; vệ sinh tản nhiệt; kiểm tra môi trường |
3130 | Input phase loss (31.21) | Mất pha nguồn đầu vào hoặc cầu chì cháy | Kiểm tra nguồn, cầu chì, đấu nối đầu vào |
3210 | DC link overvoltage | DC bus quá điện áp (regeneration) | Thêm điện trở hãm hoặc giảm decel; kiểm tra bộ hãm / resistor |
3220 | DC link undervoltage | DC bus quá thấp (mất pha/cầu chì) | Kiểm tra nguồn, cầu chì, aptomat, khôi phục nguồn |
3381 | Output phase loss (31.19) | Lỗi mạch động cơ do thiếu kết nối pha | Kiểm tra kết nối motor (3 pha) |
4110 | Control board temperature | Nhiệt độ bo điều khiển quá cao | Kiểm tra làm mát của bo, quạt làm mát |
4210 | IGBT overtemperature | Nhiệt độ IGBT quá mức | Kiểm tra môi trường, quạt, vệ sinh tản nhiệt |
4290 | Cooling (module overtemp) | Nhiệt độ module nguồn quá cao | Vệ sinh, kiểm tra quạt, kiểm tra luồng khí tủ |
42F1 | IGBT temperature | Nhiệt độ IGBT vượt mức | Kiểm tra luồng gió/quạt, tản nhiệt, tải |
4310 | Excess temperature | Nhiệt độ mô-đun nguồn quá mức | Kiểm tra hệ thống làm mát, liên hệ nếu lỗi phần cứng |
4380 | Excess temperature difference | Chênh nhiệt độ lớn giữa IGBT pha | Kiểm tra hệ thống cấp động cơ, làm mát các mô-đun |
4981 | External temperature 1 | Nhiệt độ bên ngoài 1 vượt | Kiểm tra điều kiện môi trường và làm mát động cơ |
4982 | External temperature 2 | Nhiệt độ bên ngoài 2 vượt | Kiểm tra điều kiện làm mát/thiết bị đo |
4990 | CPTC-02 not found | Module mở rộng CPTC-02 không phát hiện | Kiểm tra module mở rộng lắp đúng slot |
4991 | Safe motor temperature | Module CPTC báo nhiệt độ motor quá giới hạn | Kiểm tra cảm biến nhiệt, dây, hệ thống làm mát |
5080 | Fan | Thiếu phản hồi quạt làm mát | Kiểm tra tham số A581 Fan; kiểm tra quạt |
5081 | Auxiliary fan broken (0001/0002) | Quạt phụ 1 hoặc 2 hỏng / mất kết nối | Kiểm tra cáp và thay quạt nếu hỏng |
5090 | STO hardware failure | Lỗi phần cứng STO | Liên hệ ABB / kỹ thuật phân phối |
5091 | Safe torque off fault (31.22) | Mạch STO có lỗi / tín hiệu an toàn mất | Kiểm tra mạch an toàn, kết nối STO |
5092 | PU logic error | Bộ nhớ đơn vị nguồn bị xóa | Liên hệ ABB/Ritech để phục hồi logic |
5093 | Rating ID mismatch | Phần cứng không khớp ID | Liên hệ ABB/Ritech |
5094 | Measurement circuit temperature | Lỗi mạch đo nhiệt độ bên trong | Liên hệ ABB/Ritech |
5089 | SMT circuit malfunction | Lỗi mạch an toàn/ STO liên quan | Kiểm tra kết nối giữa rôle mô-đun & STO |
5098 | I/O communication loss | Mất kết nối I/O | Thử reset hoặc cấp nguồn lại biến tần |
50A0 | Fan (repeat) | Quạt làm mát bị kẹt/ngắt | Thay quạt hoặc kiểm tra kết nối |
5682 | Power unit lost | Mất kết nối giữa bộ điều khiển và bộ nguồn | Kiểm tra kết nối giữa control & power unit |
5691 | Measurement circuit ADC | Lỗi mạch đo | Liên hệ ABB |
5692 | PU board powerfail | Bộ cấp nguồn mất kết nối | Liên hệ ABB |
5693 | Measurement circuit DFF | Lỗi mạch đo | Liên hệ ABB |
5696 | PU state feedback | Phản hồi trạng thái PU không khớp | Liên hệ ABB |
5697 | Charging feedback | Thiếu tín hiệu sạc | Kiểm tra hệ sạc/feedback |
5698 | Unknown PU fault | Lỗi PU không xác định | Kiểm tra logic/phiên bản phần mềm |
6181 | FPGA version incompatible | Phiên bản chương trình cơ sở / FPGA không tương thích | Khởi động lại control board boot; cập nhật/khôi phục firmware; liên hệ ABB nếu lặp |
6306 | FBA A mapping file | Fieldbus mapping lỗi | Liên hệ ABB / kiểm tra cấu hình FBA |
6481 | Task overload | Lỗi nội bộ (CPU overload) | Khởi động lại control board; nếu lặp liên hệ ABB |
6487 | Stack overflow | Lỗi nội bộ | Khởi động lại control board; liên hệ ABB nếu lặp |
64A1 | Internal file load | Lỗi đọc tệp | Khởi động lại control board boot; nếu lặp liên hệ ABB |
64B1 | Internal SSW fault / Fault reset | Lỗi/đã reset | Thông tin lỗi; liên hệ ABB/Ritech nếu cần |
64B2 | User set fault | Tập thông số người dùng lỗi | Kiểm tra bộ thông số, tải lại nếu cần |
64B3 | Macro parameterization error | Macro không ghi được | Liên hệ ABB/Ritech |
64E1 | Kernel overload | Lỗi hệ điều hành | Khởi động lại control board; liên hệ ABB nếu lặp |
6581 | Parameter system | Tải/ lưu thông số không thành công | Thử lưu lại bằng tham số 96.07 hoặc thao tác bằng công cụ |
6591 | Backup/Restore timeout (repeat) | Lỗi backup/restore | Kiểm tra giao tiếp PC-tool |
65A1 | FBA A parameter conflict | Cấu hình fieldbus xung đột | Kiểm tra cài đặt nhóm 50/51 (FBA) |
6681 | EFB comm loss (58.14) | Ngắt kết nối fieldbus nhúng | Kiểm tra trạng thái master fieldbus và cabling |
6682 | EFB config file | Không đọc tệp cấu hình fieldbus | Liên hệ ABB |
6683 | EFB invalid parameterization | Cài đặt fieldbus không hợp lệ | Kiểm tra tham số nhóm 58 |
6684 | EFB load fault | Phiên bản giao thức không khớp | Liên hệ ABB |
6685 | EFB fault 2 | Lỗi giao thức EFB | Kiểm tra tài liệu giao thức |
6686 | EFB fault 3 | Lỗi giao thức EFB | Kiểm tra tài liệu giao thức |
6882 | Text 32-bit table overflow | Lỗi nội bộ | Liên hệ ABB |
6885 | Text file overflow | Lỗi nội bộ | Liên hệ ABB |
7081 | Control panel loss (49.05) | Bảng điều khiển/PC-tool mất giao tiếp | Kiểm tra cáp và kết nối bảng điều khiển |
7085 | Incompatible option module | Module tùy chọn fieldbus không hỗ trợ | Thay module phù hợp |
7121 | Motor stall (31.24) | Động cơ kẹt/ stall trong vùng trễ | Kiểm tra tải, halting, thông số stall |
7181 | Brake resistor | Điện trở phanh bị hỏng/không kết nối | Kiểm tra điện trở phanh, cầu đấu |
7183 | BR excess temperature | Nhiệt điện trở phanh vượt ngưỡng | Kiểm tra dòng phanh, đặt giới hạn, kiểm tra cooling |
7184 | Brake resistor wiring | Dây điện trở phanh ngắn mạch | Kiểm tra đấu dây điện trở phanh |
7191 | BC short circuit | Ngắn mạch IGBT cắt phanh | Kiểm tra điện trở phanh / IGBT |
7192 | BC IGBT excess temperature | IGBT bộ hãm quá nhiệt | Kiểm tra làm mát bộ hãm |
7310 | Overspeed | Motor quay nhanh hơn cho phép | Kiểm tra tham số min/max tốc độ (30.11/30.12), moment, fren |
73B0 | Emergency ramp failed | Dừng khẩn cấp không hoàn thành | Kiểm tra nhóm tham số giám sát & dốc khẩn cấp |
73F0 | Overfrequency | Tần số vượt giới hạn | Liên hệ ABB nếu cần |
00FA | Tốc độ ngoài dải | Tốc độ yêu cầu ngoài dải thiết lập | Kiểm tra tần số tối thiểu/tối đa (30.13/30.14) và nguồn tham chiếu |
7510 | FBA A communication (50.02) | Mất giao tiếp giữa biến tần & module fieldbus A | Kiểm tra cáp & kết nối bus |
8001 | ULC underload fault | Đường cong tải người dùng: underload | Xem tham số 37.04 ULC underload actions |
8002 | ULC overload fault | Đường cong tải người dùng: overload | Xem tham số 37.03 ULC overload actions |
80A0 | AI supervision (12.03) | Tín hiệu analog vượt/không đúng | Kiểm tra nguồn tín hiệu analog & đầu vào |
80B0–80B5 | Signal supervision 1–6 | Lỗi giám sát tín hiệu số 1..6 | Kiểm tra nguồn tín hiệu/logic tham chiếu |
9081–9085 | External faults 1–5 | Lỗi thiết bị bên ngoài (external event 1..5) | Kiểm tra thiết bị ngoại vi và tham số nhóm 31.0x |
FA81 / FA82 | Safe torque off 1 / 2 | Mạch STO 1 hoặc 2 bị hỏng | Kiểm tra mạch an toàn, tham số 95.04 control board supply |
FF61 | ID run | Chạy nhận diện motor không hoàn tất | Kiểm tra cài đặt motor (99.xx), cấp nguồn và thử lại ID Run |
0001–0005, 000A–000D, 0011, 0012,… | Các mã chương trình/khối | Lỗi chương trình nội bộ, tham số thiếu hoặc khối không phù hợp | Kiểm tra chương trình, tải lại profile hoặc liên hệ ABB |
Ghi chú & khuyến nghị khi dùng bảng trên
-
Luôn ghi lại mã lỗi đầy đủ (mã chính + aux-code) — rất hữu ích khi liên hệ hỗ trợ.
-
Thực hiện kiểm tra theo thứ tự nguồn → đấu nối → motor → cơ khí → phần cứng.
-
Với các lỗi mạch đo / board / PU / FPGA / firmware, ưu tiên khởi động lại control-board, tải lại firmware đúng phiên bản, hoặc liên hệ ABB/đại lý để kiểm tra phần cứng.
-
An toàn: trước khi can thiệp phần cứng, tắt nguồn, xả tụ DC, đảm bảo quy trình an toàn.
-
Tài liệu chính thức ABB ACS580 (Installation & User Manual, Fault appendix) là tham chiếu cuối cùng — nếu lỗi nghiêm trọng, hãy dùng manual để tra aux-code chính xác.
Kết luận
- Hotline: 0978.093.697 hoặc chat Zalo OA
- Website cùng hệ thống : https://inovancevietnam.vn/
- Facebook: Công Ty CP Điện Hải Dương – HDE
- Youtube: HDE Tech
- Tiktok: HDE Tech